Nghĩa của từ "double back" trong tiếng Việt
"double back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
double back
US /ˌdʌb.əl ˈbæk/
UK /ˈdʌb.əl bæk/
Cụm động từ
quay lại, trở lại
to turn back along the same path or in the same direction that one has just come
Ví dụ:
•
We had to double back to retrieve the forgotten keys.
Chúng tôi phải quay lại để lấy những chiếc chìa khóa đã quên.
•
The fox tried to double back and escape the hunters.
Con cáo cố gắng quay lại và thoát khỏi những người thợ săn.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: